Thông tin tuyển sinh

Thời khóa biểu các lớp bổ sung kiến thức

Thời khóa biểu các lớp bổ sung kiến thức. Xem TKB tại đây.

Lịch học ôn thi cao học đợt tuyển sinh 12/2017

Lịch học ôn thi cao học đợt tuyển sinh 12/2017.Xem lịch học tại đây.

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Trường đại học Tôn Đức Thắng thông báo tuyển sinh đợt 2/2017 với các nội dung sau đây:

1.Trình độ Tiến sĩ: Các chuyên ngành đào tạo

STT Tên chuyên ngành Mã chuyên ngành Điều kiện dự tuyển Ghi chú
1. Quản trị kinh doanh 62340102
  • Bài luận nghiên cứu (trình bày tối đa 10 trang trên khổ A4);
  • Chứng chỉ TOEIC từ 600 điểm trở lên hoặc các chứng chỉ quốc tế khác tương đương;
  • Các hồ sơ khác theo qui định.
 
2. Khoa học máy tính 62480101
3. Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 62580208

2. Trình độ Thạc sĩ: Các chuyên ngành đào tạo

STT Tên chuyên ngành Mã chuyên ngành Môn thi tuyển sinh
Cơ bản Cơ sở Ngoại ngữ
1. Quản trị kinh doanh 60340102 Toán cao cấpXác suất thống kê Kinh tế học Tiếng Anh(Nghe, nói, đọc, viết)
2. Tài chính – Ngân hàng 60340201
3. Kế toán 60340301
4. Toán ứng dụng 60460112 Giải tích hàm nhiều biếnĐại số tuyến tính Giải tích hàmGiải tích số
5. Khoa học máy tính 60480101 Toán rời rạc Cơ sở tin học
6. Kỹ thuật môi trường 60520320 Toán cao cấp Quá trình công nghệ môi trường
7. Bảo hộ lao động 60900103 Toán cao cấp Cơ sở bảo hộ lao động
8. Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 60580208 Toán cao cấp Sức bền vật liệu
9. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60520216 Toán cao cấp Giải tích mạch
10. Kỹ thuật hóa học 60520301 Toán cao cấp Hóa lý
11. Xã hội học 60310301 Triết học Mác-Lênin Xã hội học
12. Quản lý thể thao        

3. Ngày thi tuyển: dự kiến ngày 08, 09/12/2017

4. Thông tin tuyển sinh trình độ tiến sĩ:

  • Hình thức tuyển sinh: XÉT TUYỂN
  • Điều kiện dự tuyển:
  • Về văn bằng:
  • Có bằng thạc sĩ ngành phù hợp hoặc ngành gần với ngành đăng ký dự tuyển.
  • Có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính qui loại giỏi trở lên ngành đúng hoặc ngành phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự tuyển.
  • Bài luận về hướng nghiên cứu

Trình bày về hướng nghiên cứu hoặc chủ đề nghiên cứu: tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan; lý do tại sao chọn hướng nghiên cứu; mục tiêu, nhiệm vụ và kết quả nghiên cứu dự kiến; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của người dự tuyển trong vấn đề hay lĩnh vực dự định nghiên cứu. Bài luận được trình bày tối đa 10 trang trên khổ A4.

  • Cán bộ hướng dẫn
  • Được tối thiểu 01 giảng viên của Trường đại học Tôn Đức Thắng đồng ý nhận hướng dẫn.
  • Người hướng dẫn độc lập có chức danh phó giáo sư trở lên hay học vị tiến sĩ khoa học hoặc hai nhà khoa học có học vị tiến sĩ đồng hướng dẫn.
  • Thư giới thiệu: Có hai thư giới thiệu của hai nhà khoa học có học vị tiến sĩ cùng chuyên ngành.
  • Về trình độ tiếng Anh: Phải có đủ trình độ ngoại ngữ để tham khảo tài liệu, tham gia hoạt động chuyên môn phục vụ nghiên cứu và thực hiện đề tài luận án. Yêu cầu: Chứng chỉ TOEIC từ 600 điểm trở lên hoặc các chứng chỉ quốc tế khác tương đương.
  • Có giấy xác nhận của địa phương nơi cư trú xác nhận nhân thân tốt và hiện không vi phạm pháp luật.
  • Điều kiện xét miễn thi môn tiếng Anh:
  • Có bằng tốt nghiệp thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian tại nước ngoài mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng, có bằng tốt nghiệp các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh được Bộ GD&ĐT công nhận;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ Anh;
  • Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ được quy định tối thiểu cấp độ B2 trong thời hạn 02 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, được cấp bởi một cơ sở được Bộ GD&ĐT: Trường đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội; Trường đại học Hà Nội; Trường đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng; Trường đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế; Đại học Sư phạm Tp. HCM; Trung tâm SEAMEO RETRAC; Trường đại học Sư phạm Hà Nội; Trường đại học Thái Nguyên; Trường đại học Vinh; Trường đại học Cần Thơ.
  • Có một trong các chứng chỉ Anh văn quốc tế: IELTS 5.5, TOEFL PBT 500, TOEFL iBT 61, TOEIC 600 (trong thời hạn 2 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày dự thi).
  • Phát hành và nhận hồ sơ dự tuyển
  • Phát hành và nhận hồ sơ: đến ngày 15/05/2017
  • Phí xét tuyển:000đ/hồ sơ
  • Hồ sơ đăng ký dự thi (tải mẫu tại đây)
  • Phiếu dự tuyển;
  • Lý lịch khoa học;
  • Công văn giới thiệu dự tuyển của cơ quan;
  • Bản sao văn bằng đại học, thạc sĩ kèm bảng điểm (có công chứng);
  • Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ (công chứng);
  • Bản cam kết;
  • 02 thư giới thiệu của chuyên gia (bản gốc);
  • 06 bài luận dự định nghiên cứu;
  • 03 bộ bản sao bài báo gồm: bìa, mục lục và nội dung bài báo;
  • 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ;
  • Giấy chứng nhận sức khỏe;
  • 04 tấm ảnh (4 x 6)

5. Thông tin tuyển sinh trình độ thạc sĩ:

  • Hình thức tuyển sinh:
  • Xét tuyển:
  • Đối tượng là người nước ngoài (tất cả các chuyên ngành);
  • Đối tượng có bằng tốt nghiệp đại học do Trường đại học Tôn Đức Thắng cấp hoặc các trường công lập cấp còn trong thời hạn 12 tháng (kể từ ngày cấp bằng). Yêu cầu cụ thể:
  • Hệ chính quy tập trung, tốt nghiệp loại giỏi;
  • Chứng chỉ Anh văn quốc tế TOEIC 500 điểm trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương còn trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển).
  • Thi tuyển:
  • Áp dụng cho tất cả các đối tượng khác đã tốt nghiệp đại học
  • Môn thi:
  • Môn cơ bản, cơ sở: thời gian làm bài 180 phút, hình thức thi: tự luận.
  • Môn Anh văn:
  • Bài thi Nghe-đọc-viết: thời gian làm bài 120 phút, hình thức thi: trắc nghiệm và tự luận.
  • Bài thi Nói: thời gian tối đa 10 phút.
  • Điều kiện dự tuyển:
  • Về văn bằng:
  • Tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi (không phân biệt loại hình đào tạo, cơ sở đào tạo, hạng tốt nghiệp).
  • Tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành đăng ký dự thi phải có chứng chỉ bổ sung kiến thức (theo danh mục đính kèm).
  • Trường hợp có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đúng ngành hoặc gần ngành vẫn được dự thi nhưng phải có bằng tốt nghiệp trước khi được công nhận trúng tuyển.
  • Về thâm niên công tác:
  • Chuyên ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh và Tài chính – Ngân hàng: Tốt nghiệp đại học loại Khá trở lên thuộc đúng ngành hoặc phù hợp với ngành hoặc chuyên ngành đăng ký dự thi được thi ngay sau khi tốt nghiệp. Những trường hợp còn lại yêu cầu phải có ít nhất 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày đăng ký dự thi.
  • Chuyên ngành khác: Tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành hoặc chuyên ngành đăng ký dự thi được thi ngay sau khi tốt nghiệp.
  • Đối tượng và chính sách ưu tiên:
  • Đối tượng ưu tiên:
  • Người có thời gian công tác hai năm liên tục trở lên (tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực I (theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành). Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
  • Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;
  • Con liệt sĩ;
  • Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;
  • Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương thuộc KVI;
  • Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hóa học.
  • Mức ưu tiên: Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên (bao gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng vào kết quả thi mười điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện miễn thi ngoại ngữ và cộng một điểm (thang điểm 10) cho môn cơ bản.
  • Điều kiện miễn thi môn Ngoại ngữ:
  • Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian tại nước ngoài mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng, có bằng tốt nghiệp các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh được Bộ GD&ĐT công nhận;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ Anh;
  • Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ được quy định tối thiểu cấp độ B1 trong thời hạn 02 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, được cấp bởi một cơ sở được Bộ GD&ĐT: Trường đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội; Trường đại học Hà Nội; Trường đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng; Trường đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế; Đại học Sư phạm Tp. HCM; Trung tâm SEAMEO RETRAC; Trường đại học Sư phạm Hà Nội; Trường đại học Vinh; Trường đại học Cần Thơ.
  • Có một trong các chứng chỉ Anh văn quốc tế: IELTS 4.5, TOEFL PBT 450, TOEFL iBT 45, TOEIC 450 (trong thời hạn 2 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày dự
  • Phát hành và nhận hồ sơ dự thi
  • Phát hành và nhận hồ sơ dự thi: hạn chót ngày 15/11/2017
  • Phí đăng ký dự thi: 000đ/môn
  • Phí xét tuyển: 000đ/hồ sơ
  • Thời gian đào tạo sau khi trúng tuyển:
  • Tổng thời lượng: 18 – 24 tháng (12 – 18 tháng học các học phần và 06 tháng thực hiện luận văn thạc sĩ)
  • Dự kiến thời gian đào tạo: Từ tháng 02/01/2018 đ ến 31/12/2019
  • Lịch học dự kiến: Các buổi tối trong tuần hoặc ngày thứ 7 và chủ nhật
  • Tổ chức các lớp ôn thi:
  • Đăng ký ôn thi: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 15/09/2017
  • Khai giảng (dự kiến): từ 25/09/2017
  • Lịch học: Tối 246 và SCN hoặc tối 357 và SCN hoặc ngày thứ 7 và CN.
  • Địa điểm học: 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.
  • Chế độ ưu tiên: Giảm 10% học phí ôn thi cho học viên đăng ký ôn thi 03 môn. Riêng cựu sinh viên Trường đại học Tôn Đức Thắng được giảm 20%/tổng học phí ôn thi (photo bằng tốt nghiệp đại học để được giảm). 
  • Tổ chức lớp bổ sung kiến thức:
  • Đăng ký: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 15/09/2017
  • Khai giảng (dự kiến): từ 25/09/2017
  • Lịch học: Tối 246 và SCN hoặc tối 357 và SCN hoặc ngày thứ 7 và CN.
  • Địa điểm học: 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.
  • Hồ sơ đăng ký dự thi
  • Phiếu dự tuyển sinh cao học (tải mẫu tại đây);
  • 02 Bản lý lịch khoa học, có dán ảnh, xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương cư trú và đóng giáp lai lên ảnh (tải mẫu tại đây);
  • 02 Bản photo bằng tốt nghiệp đại học;
  • 02 Bản photo bảng điểm tốt nghiệp đại học;
  • 01 Bản chứng chỉ bổ sung kiến thức (nếu có);
  • 01 Phiếu khám sức khỏe (còn giá trị trong thời hạn 06 tháng);
  • 02 Phong bì dán tem, ghi tên và địa chỉ người nhận;
  • 02 ảnh 3×4 (đúng kích cỡ).

6. Các địa điểm tư vấn tuyển sinh

  • Trường đại học Tôn Đức Thắng: Phòng sau đại học, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.
  • Trường đại học Tôn Đức Thắng, Cơ sở Nha Trang: số 22 Nguyễn Đình Chiểu, P. Vĩnh Phước, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa
  • Trường đại học Tôn Đức Thắng, Cơ sở Bảo Lộc: đường Nguyễn Tuân, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng.
  • Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tiền Giang:
  • Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Bến Tre:
  • Trường cao đẳng sư phạm Gia Lai: Ban đào tạo vừa làm vừa học, 126 Lê Thánh Tôn, Phường Ia Kring, TP. Pleiku, T. Gia Lai.
  • Trường cao đẳng kinh tế – kỹ thuật KonTum:
  • Trường cao đẳng kinh tế – kỹ thuật Kiên Giang:
  • Trung tâm dạy nghề công đoàn Bình Định:
  • Trường cao đẳng Quảng Ngãi:

Thông báo điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh trình độ thạc sĩ tháng 06/2017

THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN KỲ THI TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ THÁNG 06/2017

thong bao diem chuan 001

Danh sách thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh bậc Thạc sĩ đợt tháng 06/2017

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN SINH

BẬC THẠC SĨ ĐỢT THÁNG 06/2017

 

STT SBD Họ và tên   GT Ngày sinh Nơi sinh Ngành đăng ký dự thi Ghi chú
1 BH.025 Lý Tuấn Kiệt Nam 19/08/1994 TP. Hồ Chí Minh Bảo hộ lao động  
2 BH.026 Nguyễn Ngọc Anh Minh Nam 04/06/1993 TP. Hồ Chí Minh Bảo hộ lao động  
3 BH.028 Nguyễn Thị Nhựt Thanh Nữ 25/12/1993 Tiền Giang Bảo hộ lao động  
4 BH.029 Đặng Văn Thế Nam 20/07/1991 Bình Định Bảo hộ lao động  
5 BH.031 Phan Minh Tiến Nam 24/09/1993 Bình Dương Bảo hộ lao động  
6 BH.032 Hoàng Minh Trí Nam 18/02/1994 Bà Rịa – Vũng Tàu Bảo hộ lao động  
7 BH.034 Nguyễn Minh Trung Nam 27/11/1994 TP. Hồ Chí Minh Bảo hộ lao động  
8 KT.011 Nguyễn Thị Tuyết Mây Nữ 10/11/1992 Tiền Giang Kế toán  
9 KT.064 Nguyễn Thị Mỹ Linh Nữ 23/10/1989 Gia Lai Kế toán  
10 KT.065 Đỗ Thị Thu  Nữ 23/09/1984 Gia Lai Kế toán  
11 KT.067 Hoàng Anh Tiến Nam 24/10/1988 Kon Tum Kế toán  
12 KT.171 Nguyễn Huy Hoàng Nam 31/05/1993 Gia Lai Kế toán  
13 KT.205 Nguyễn Thị Ngoan Nữ 23/09/1995 An Giang Kế toán  
14 MT.155 Trần Văn Két Nam 19/08/1981 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
15 MT.156 La Tú Phương Nữ 24/09/1990 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
16 MT.158 Huỳnh Thanh Nữ 06/06/1979 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
17 MT.206 Nguyễn Thị Hoàng Oanh Nữ 06/11/1994 TP.Hồ Chí Minh Kỹ thuật môi trường  
18 LT.090 Lưu Thị Phương Thảo Nữ 24/09/1982 Gia Lai Luật kinh tế  
19 LT.116 Nguyễn Hoàng Anh Nam 26/12/1975 Bình Định Luật kinh tế  
20 LT.117 Đặng Xuân Đào Nam 12/02/1979 Bình Định Luật kinh tế  
21 LT.118 Bùi Văn Đức Nam 14/09/1978 TP. Hải Phòng Luật kinh tế  
22 LT.119 Hà Trọng Dưỡng Nam 14/02/1982 Bình Định Luật kinh tế  
23 LT.120 Trần Trung Hiếu Nam 15/02/1977 Hà Tĩnh Luật kinh tế  
24 LT.121 Nguyễn Bá Hoàn Nam 23/01/1985 Bình Định Luật kinh tế  
25 LT.122 Nguyễn Đặng Hoàng Nam 20/11/1987 Bình Định Luật kinh tế  
26 LT.123 Nguyễn Quốc Hưng Nam 17/10/1978 Bình Định Luật kinh tế  
27 LT.124 Nguyễn Tiến Lợi Nam 08/09/1985 Bình Định Luật kinh tế  
28 LT.125 Lê Thành Long Nam 03/01/1978 Bình Định Luật kinh tế  
29 LT.127 Bùi Văn Phi Nam 04/08/1976 Bình Định Luật kinh tế  
30 LT.128 Châu Ngọc Sanh Nam 09/04/1985 Bình Định Luật kinh tế  
31 LT.129 Nguyễn Hoàng Sinh Nam 13/12/1984 Bình Định Luật kinh tế  
32 LT.130 Nguyễn Thị Tú Sương Nữ 15/09/1982 Bình Định Luật kinh tế  
33 LT.131 Nguyễn Hùng Tân Nam 07/11/1977 Bình Định Luật kinh tế  
34 LT.132 Nguyễn Văn Thạch Nam 19/05/1968 Bình Định Luật kinh tế  
35 LT.133 Phan Thanh Nam 21/12/1984 Bình Định Luật kinh tế  
36 LT.134 Trình Trung Thiện Nam 04/08/1984 Bình Định Luật kinh tế  
37 LT.136 Đoàn Thị Mai Thoa Nữ 10/09/1983 Bình Định Luật kinh tế  
38 LT.137 Nguyễn Trung Thức Nam 20/09/1987 Bình Định Luật kinh tế  
39 LT.138 Phan Thị Thùy Trang Nữ 12/09/1990 Bình Định Luật kinh tế  
40 LT.139 Nguyễn Thanh Tùng Nam 09/01/1990 Bình Định Luật kinh tế  
41 LT.140 Phạm Văn Vinh Nam 01/02/1979 Bình Định Luật kinh tế  
42 LT.172 Hoàng Thị Lan Anh Nữ 05/02/1978 Thanh Hóa Luật kinh tế  
43 LT.173 Tạ Thị Hồng Nữ 21/08/1981 Gia Lai Luật kinh tế  
44 QT.001 Phạm Phan Tấn Bảo Nam 24/11/1995 Khánh Hòa Quản trị kinh doanh  
45 QT.002 Lê Huỳnh Bảo Châu Nữ 01/01/1991 Bến Tre Quản trị kinh doanh  
46 QT.003 Văn Thị Mỹ Duyên Nữ 12/12/1992 Long An Quản trị kinh doanh  
47 QT.007 Trần Thị Thanh Na Nữ 20/03/1987 Bình Định Quản trị kinh doanh  
48 QT.008 Nguyễn Thị Thu Thủy Nữ 30/09/1990 TP. Hồ Chí Minh Quản trị kinh doanh  
49 QT.009 Trần Phước Vĩnh Nam 08/09/1984 Kiên Giang Quản trị kinh doanh  
50 QT.097 Trần Cẩm Linh Nữ 22/04/1984 Bình Định Quản trị kinh doanh  
51 QT.098 Nguyễn Thành Long Nam 17/07/1991 Bình Định Quản trị kinh doanh  
52 QT.099 Đoàn Thị Sao Mai Nữ 30/06/1984 Bình Định Quản trị kinh doanh  
53 QT.100 Nguyễn Thị Miên Nữ 10/06/1986 Bình Định Quản trị kinh doanh  
54 QT.101 Nguyễn Thị Thanh Nhã Nữ 03/12/1994 Bình Định Quản trị kinh doanh  
55 QT.102 Phạm Thị Tuyết Nhung Nữ 17/12/1994 Bình Định Quản trị kinh doanh  
56 QT.112 Hồ Thị Thùy Trang Nữ 21/10/1994 Bình Định Quản trị kinh doanh  
57 QT.113 Phan Thị Tố Trinh Nữ 14/05/1983 Bình Định Quản trị kinh doanh  
58 QT.092 Phan Tuấn Anh Nam 07/11/1984 Bình Định Quản trị kinh doanh  
59 QT.094 Huỳnh Thị Việt Hằng Nữ 01/11/1983 Bình Định Quản trị kinh doanh  
60 QT.096 Phạm Thị Quý Lên Nữ 16/10/1982 Bình Định Quản trị kinh doanh  
61 QT.103 Trần Mỹ Phụng Nữ 15/09/1986 Bình Định Quản trị kinh doanh  
62 QT.104 Đỗ Thị Thanh Phương Nữ 05/03/1979 Bình Định Quản trị kinh doanh  
63 QT.105 Trần Mai  Quyên Nữ 26/10/1992 Bình Định Quản trị kinh doanh  
64 QT.106 Nguyễn Thị Thúy Quỳnh Nữ 04/01/1979 Bình Định Quản trị kinh doanh  
65 QT.107 Cù Hoa Tài Nam 30/07/1979 Bình Định Quản trị kinh doanh  
66 QT.108 Bùi Sơn Thạch Nam 05/08/1984 Bình Định Quản trị kinh doanh  
67 QT.109 Tạ Quang Thạnh Nam 01/02/1978 Bình Định Quản trị kinh doanh  
68 QT.110 Châu Ngọc Thi Nữ 19/04/1987 Bình Định Quản trị kinh doanh  
69 QT.111 Nguyễn Văn Tiến Nam 14/05/1987 Quảng Nam Quản trị kinh doanh  
70 QT.114 Nguyễn Ái Vân Nữ 02/01/1991 Bình Định Quản trị kinh doanh  
71 QT.115 Tô Trần Thủy Vân Nữ 27/07/1989 Bình Định Quản trị kinh doanh  
72 TC.017 Nguyễn Thị Ngọc Hạnh Nữ 12/07/1982 Tiền Giang Tài chính – Ngân hàng  
73 TC.148 Bùi Như Ngọc Nữ 16/08/1989 Kiên Giang Tài chính – Ngân hàng  
74 TC.154 Trần Thị Kim Yến Nữ 03/11/1993 Kiên Giang Tài chính – Ngân hàng  
75 TU.023 Nguyễn Thị Hương Nữ 17/09/1990 Lâm Đồng Toán ứng dụng  
76 TU.036 Lê Ngọc Anh Nam 09/02/1983 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
77 TU.037 Lê Xuân Đệ Nam 05/05/1987 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
78 TU.038 Nguyễn Huỳnh Vĩnh Dinh Nam 06/03/1987 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
79 TU.039 Đào Thị Thanh  Hải Nữ 13/12/1977 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
80 TU.040 Lê Văn Hiếu Nam 06/02/1986 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
81 TU.042 Hồ Văn Hợp Nam 06/06/1985 Phú Yên Toán ứng dụng  
82 TU.043 Trần Thị Huệ Nữ 20/01/1979 Quảng Trị Toán ứng dụng  
83 TU.044 Vũ Thị Hương Nữ 24/07/1984 Nghệ An Toán ứng dụng  
84 TU.045 Vũ Thị Liên Hương Nữ 12/02/1977 Hải Dương Toán ứng dụng  
85 TU.046 Hàng Quốc Huy Nam 21/12/1989 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
86 TU.047 Phan Khắc  Hy Nam 04/05/1983 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
87 TU.048 Phan Minh Khánh Nữ 14/08/1985 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
88 TU.050 Nguyễn Thị Thanh Nhã Nữ 06/12/1982 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
89 TU.051 Nguyễn Thuỵ Xuân Như Nữ 13/01/1986 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
90 TU.052 Phan Hoàng Phương Nam 09/12/1990 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
91 TU.053 Lê Hoàng Sơn Nam 16/02/1984 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
92 TU.054 Nguyễn Ngọc Sơn Nam 28/07/1982 Hà Tĩnh Toán ứng dụng  
93 TU.055 Nguyễn Quyết Thanh Nam 03/03/1979 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
94 TU.056 Huỳnh Thị Ngọc Thảo Nữ 18/11/1995 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
95 TU.057 Lê Minh Thiêm Nam 02/10/1984 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
96 TU.058 Nguyễn Minh Thông Nam 06/06/1983 Phú Yên Toán ứng dụng  
97 TU.059 Mai Lê  Thuỷ Nam 10/10/1981 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
98 TU.060 Nguyễn Thị Thanh Trâm Nữ 04/02/1987 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
99 TU.061 Trần Thị Thanh Nữ 29/01/1978 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
100 TU.170 Nguyễn Quốc Chính Nam 27/10/1987 Khánh Hòa Toán ứng dụng  
101 TU.069 Đinh Thị Ba Nữ 01/07/1978 Cao Bằng Toán ứng dụng  
102 TU.070 Nguyễn Văn Bảy Nam 05/09/1971 Bình Định Toán ứng dụng  
103 TU.071 Phạm Thị Thanh Cảnh Nữ 18/05/1986 Gia Lai Toán ứng dụng  
104 TU.072 Nguyễn Thị Ngọc Hạnh Nữ 21/03/1985 Kon Tum Toán ứng dụng  
105 TU.073 Trần Minh Hiếu Nam 09/06/1978 Bình Định Toán ứng dụng  
106 TU.074 Phạm Thị Xuân Hòa Nữ 10/03/1980 Bình Định Toán ứng dụng  
107 TU.075 Phan Nhật Hùng Nam 18/03/1984 Nghệ An Toán ứng dụng  
108 TU.076 Võ Thế Hữu Nam 12/02/1982 Quảng Bình Toán ứng dụng  
109 TU.077 Siu H’ Liên Nữ 21/06/1980 Gia Lai Toán ứng dụng  
110 TU.079 Trần Thị Bích Ngọc Nữ 05/07/1989 Gia Lai Toán ứng dụng  
111 TU.080 Bùi Thị Tuyết Sương Nữ 27/09/1978 Quảng Nam Toán ứng dụng  
112 TU.081 Đặng Phước Tấn Nam 28/07/1971 Bình Định Toán ứng dụng  
113 TU.082 Siu Tâng Nam 02/01/1984 Gia Lai Toán ứng dụng  
114 TU.083 Phạm Văn Thành Nam 09/08/1981 Bình Định Toán ứng dụng  
115 TU.085 Nguyễn Tấn Việt Tiến Nam 15/11/1983 Bình Định Toán ứng dụng  
116 TU.086 Nguyễn Xuân Toản Nam 29/06/1981 Hải Dương Toán ứng dụng  
117 TU.087 Phan Ngọc Vinh Nam 30/05/1978 Gia Lai Toán ứng dụng  

Tổng danh sách có 117 thí sinh trúng tuyển.

Thời gian nhận đơn  phúc khảo từ ngày 05/07/2017 đến ngày 15/07/2017

Lệ phí phúc khảo 100.000đ/môn. Nhận đơn và nộp đơn phúc khảo trực tiếp tại Phòng sau đại học (A.305 – Nhà A), Trường Đại học Tôn Đức Thắng, 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Thời gian công bố kết quả chấm phúc khảo sau ngày 19/07/2017

Đơn Phúc Khảo Click here

Danh sách trúng tuyển

 

Thông báo điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh trình độ Thạc sỹ tháng 12/2016

Thông báo điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh trình độ Thạc sĩ tháng 12/2016

TB_DiemChuan_TS_SDH 001

Danh sách thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh bậc Thạc sĩ đợt tháng 12/2016

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN SINH

BẬC THẠC SĨ ĐỢT THÁNG 12/2016

 

STT SBD Họ và tên Giới tính Ngày sinh Nơi sinh Ngành đăng ký dự thi Ghi chú
1 BH.067 Huỳnh Công Chánh Nam 06/08/1994 Tây Ninh Bảo hộ lao động  
2 BH.069 Nguyễn Hữu  Cường Nam 17/09/1989 Thanh Hóa Bảo hộ lao động  
3 BH.070 Nguyễn Trần Huy Nam 09/03/1989 TP. HCM Bảo hộ lao động  
4 BH.071 Lê Vũ Long Nam 18/04/1977 Bình Phước Bảo hộ lao động  
5 BH.072 Nguyễn Đông  Nhựt Nam 01/02/1980 Đồng Nai Bảo hộ lao động  
6 BH.073 Huỳnh Đăng  Quang Nam 22/10/1993 An Giang Bảo hộ lao động  
7 BH.074 Lương Minh Quang Nam 11/05/1978 Tiền Giang Bảo hộ lao động  
8 BH.075 Nguyễn Trọng Tiến Nam 20/10/1990 Bình Định Bảo hộ lao động  
9 BH.076 Nguyễn Quý Tính Nam 16/01/1981 TP. HCM Bảo hộ lao động  
10 BH.077 Trần Văn Tuyến Nam 20/08/1991 TP. HCM Bảo hộ lao động  
11 KH.152 Tống Mỹ  Châu Nam 06/04/1981 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
12 KH.153 Trần Phạm Mai Duy Nữ 31/12/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
13 KH.154 Hoàng Thị Hương  Giang Nữ 24/10/1986 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
14 KH.155 Phan Quang Hoàng Nam 25/08/1980 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
15 KH.156 Nguyễn Thị Kim Hồng Nữ 25/02/1976 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
16 KH.158 Nguyễn Văn Minh Hùng Nam 30/05/1986 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
17 KH.159 Trần Thị Sơn Huyền Nữ 16/08/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
18 KH.160 Nguyễn Trần  Linh Nam 09/01/1980 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
19 KH.161 Trần Văn Linh Nam 08/02/1978 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
20 KH.162 Trần Thị Bích Loan Nam 04/10/1991 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
21 KH.165 Nguyễn Thành Sơn Nam 09/05/1978 Bắc Giang Khoa học máy tính  
22 KH.166 Phạm Thị Hoài Thanh Nữ 01/12/1978 Hà Tĩnh Khoa học máy tính  
23 KH.168 Từ Ngọc Huyền Trâm Nữ 17/10/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
24 KH.169 Trần Huyền  Trang Nữ 19/02/1988 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
25 KH.170 Nguyễn Hữu Trình Nam 26/02/1987 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
26 KH.171 Trần Nhật Trường Nam 04/05/1987 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
27 KH.173 Nguyễn Anh Hoa Tường Vân Nữ 09/10/1976 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
28 KH.198 Thành Quang Tuyên Nam 14/06/1980 Ninh Thuận Khoa học máy tính  
29 KT.017 Trần Hoàng Đạo Nam 19/12/1972 Sài Gòn Kế toán  
30 KT.019 Nguyễn Thị Trà Giang Nữ 07/10/1987 Đắk Lắk Kế toán  
31 KT.020 Lê Thị Bích Nữ 30/06/1993 Quảng Ngãi Kế toán  
32 KT.022 Lê Thị Mỹ Huệ Nữ 18/12/1989 An Giang Kế toán  
33 KT.023 Vương Thị Hường Nữ 09/06/1987 Hải Dương Kế toán  
34 KT.024 Trần Vĩnh Lâm Nam 13/03/1992 Bến Tre Kế toán  
35 KT.025 Lâm Phượng Liên Nữ 12/04/1983 Bến Tre Kế toán  
36 KT.027 Lê Thanh Mỹ Nữ 18/10/1986 Đồng Tháp Kế toán  
37 KT.028 Đặng Thị Bảo Ngọc Nữ 04/03/1988 Vĩnh Long Kế toán  
38 KT.029 Nguyễn Thị Tuyết Nhung Nữ 15/02/1994 Đồng Tháp Kế toán  
39 KT.030 Huỳnh Hữu Tài Nam 24/11/1989 TP. HCM Kế toán  
40 KT.032 Phạm Thị Thu Trang Nữ 17/04/1990 Lâm Đồng Kế toán  
41 KT.033 Phạm Nhật Tuấn Nam 18/02/1991 Quảng Ngãi Kế toán  
42 KT.035 Nguyễn Trần Như Ý Nữ 05/03/1992 TP. HCM Kế toán  
43 KT.085 Trần Thị Hoàng  Dung Nữ 02/01/1976 Long An Kế toán  
44 KT.086 Lê Thị Bé Hai Nữ 20/04/1978 Tiền Giang Kế toán  
45 KT.087 Hồ Trung Hiếu Nam 25/10/1980 Tiền Giang Kế toán  
46 KT.088 Ngô Thị Minh Hiếu Nữ 11/08/1985 Tiền Giang Kế toán  
47 KT.090 Nguyễn Thị Ngọc Mẫn Nữ 11/08/1982 Tiền Giang Kế toán  
48 KT.093 Lê Trúc Huyền Phương Nữ 15/08/1989 Tiền Giang Kế toán  
49 KT.096 Phạm Thái  Nam 03/08/1988 Tiền Giang Kế toán  
50 MT.136 Trần Quốc Bình Nam 15/10/1965 Thái Bình Kỹ thuật môi trường  
51 MT.137 Lý Phương Dung Nữ 22/01/1980 Bạc Liêu Kỹ thuật môi trường  
52 MT.138 Nguyễn Thuận Hoà Nam 26/01/1989 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
53 MT.140 Bùi Xuân Khanh Nam 08/09/1976 Hà Nội Kỹ thuật môi trường  
54 MT.142 Nguyễn Minh Nhựt Nam 20/10/1989 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
55 MT.143 Lưu Hoàng Quốc Nam 02/02/1982 Trà Vinh Kỹ thuật môi trường  
56 MT.144 Trần Thị Tú  Quyên Nữ 08/06/1984 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
57 MT.145 Phan Thanh Sơn Nam 20/01/1978 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
58 MT.146 Trần Nhật  Tâm Nam 21/06/1982 Sóc Trăng Kỹ thuật môi trường  
59 MT.147 Trần Phương Tâm Nam 15/08/1984 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
60 MT.148 Huỳnh Ngọc Thảo Nữ 15/04/1982 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
61 MT.149 Huỳnh Kế  Toàn Nam 01/08/1984 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
62 MT.150 Nguyễn Văn Tuấn Nam 15/05/1982 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
63 MT.151 Nguyễn Thị Bích Tuyền Nữ 02/11/1985 Kiên Giang Kỹ thuật môi trường  
64 MT.199 Đặng Minh Phát Nam 05/04/1985 Long An Kỹ thuật môi trường  
65 MT.200 Đặng Thị Cẩm Nữ 15/10/1984 Quảng Nam Kỹ thuật môi trường  
66 MT.203 Nguyễn Ngọc Minh Anh Nữ 29/09/1986 TP. Hà Nội Kỹ thuật môi trường  
67 MT.205 Trần Văn Thắng Nam 05/05/1986 Nam Định Kỹ thuật môi trường  
68 QT.001 Hồ Bảo Anh Nam 12/12/1991 Đắk Lắk Quản trị kinh doanh  
69 QT.002 Phạm Thị Thu Bồng Nữ 02/06/1992 Quảng Ngãi Quản trị kinh doanh  
70 QT.003 Trần Thị Bích Đầm Nữ 01/04/1993 Phú Yên Quản trị kinh doanh  
71 QT.004 Nguyễn Thành Đạt Nam 13/11/1992 Bình Định Quản trị kinh doanh  
72 QT.005 Lý Thanh Duy Nam 13/01/1994 An Giang Quản trị kinh doanh  
73 QT.007 Bùi Thị Ngọc Hân Nữ 20/03/1991 Bến Tre Quản trị kinh doanh  
74 QT.008 Trần Thị Thu Hiền Nữ 26/08/1981 Huế Quản trị kinh doanh  
75 QT.009 Nguyễn Minh Hiệp Nam 01/05/1992 Hậu Giang Quản trị kinh doanh  
76 QT.010 Võ Khắc Hưng Nam 02/09/1987 Bình Định Quản trị kinh doanh  
77 QT.011 Đào Thị Như Lan Nữ 12/07/1980 Tiền Giang Quản trị kinh doanh  
78 QT.012 Đỗ Trọng Nghĩa Nam 17/06/1987 Khánh Hòa Quản trị kinh doanh  
79 QT.013 Nguyễn Huỳnh An Phú Nam 08/09/1992 Kiên Giang Quản trị kinh doanh  
80 QT.014 Nguyễn Thị Thúy Phương Nữ 07/08/1994 Bình Định Quản trị kinh doanh  
81 QT.015 Trần Ngọc Anh Quân Nam 15/01/1984 TP. HCM Quản trị kinh doanh  
82 QT.016 Lưu Tuấn Nam 27/08/1990 Phú Thọ Quản trị kinh doanh  
83 QT.082 Nguyễn Thị Ngọc Thu Nữ 30/10/1987 Tiền Giang Quản trị kinh doanh  
84 QT.101 Mai Thanh Bình Nam 02/09/1976 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
85 QT.103 Nguyễn Văn  Hải Nam 16/11/1978 Nghệ An Quản trị kinh doanh  
86 QT.105 Trần Trọng Toàn Nam 11/06/1981 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
87 QT.106 Nguyễn Anh Tuấn Nam 22/10/1977 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
88 QT.107 Thái Dương Tuấn Nam 29/03/1975 Thanh Hóa Quản trị kinh doanh  
89 QT.114 Trần Quang Ánh Nam 26/11/1987 Khánh Hòa Quản trị kinh doanh  
90 QT.115 Trương Công Chương Nam 28/05/1985 Bình Định Quản trị kinh doanh  
91 QT.116 Võ Thành Duy Nam 28/11/1990 Bình Định Quản trị kinh doanh  
92 QT.117 Hồ Thị Vinh Hiển Nữ 06/04/1981 Bình Định Quản trị kinh doanh  
93 QT.118 Trần Hữu Hiệu Nam 08/03/1971 Bình Định Quản trị kinh doanh  
94 QT.120 Dương Hiệp Hưng Nam 04/11/1986 Bình Định Quản trị kinh doanh  
95 QT.121 Trần Văn Hưng Nam 16/06/1983 Bình Định Quản trị kinh doanh  
96 QT.122 Trần Lê Huy Nam 29/11/1978 Bình Định Quản trị kinh doanh  
97 QT.123 Nguyễn Thị Kiều Nữ 19/07/1973 Bình Định Quản trị kinh doanh  
98 QT.124 Nguyễn Thành Lâm Nam 09/03/1984 Bình Định Quản trị kinh doanh  
99 QT.125 Lâm Hằng Linh Nữ 30/06/1985 Bình Định Quản trị kinh doanh  
100 QT.126 Phạm Công Nhật Nam 25/08/1983 Bình Định Quản trị kinh doanh  
101 QT.127 Nguyễn Văn Tài Nam 10/07/1979 Bình Định Quản trị kinh doanh  
102 QT.128 Nguyễn Thị Mỹ Thoa Nữ 12/07/1977 Bình Định Quản trị kinh doanh  
103 QT.130 Lê Phương Thùy Trang Nữ 23/07/1991 Gia Lai Quản trị kinh doanh  
104 QT.131 Trần Thu Nha Trang Nữ 21/03/1993 Bình Định Quản trị kinh doanh  
105 QT.132 Đỗ Ngọc Trí Nam 21/07/1979 Bình Định Quản trị kinh doanh  
106 QT.133 Trần Đình Trọng Nam 19/10/1985 Bình Định Quản trị kinh doanh  
107 QT.134 Nguyễn Anh Tuấn Nam 10/07/1977 Bình Định Quản trị kinh doanh  
108 QT.135 Nguyễn Thanh Tùng Nam 07/07/1990 Quảng Ngãi Quản trị kinh doanh  
109 QT.201 Trần Quang Đức Nam 09/02/1992 Quảng Ngãi Quản trị kinh doanh  
110 TC.037 Hồ Thị Thanh Dung Nữ 10/10/1992 Gia Lai Tài chính – Ngân hàng  
111 TC.038 Huỳnh Tăng Phúc Hậu Nam 09/01/1992 TP. HCM Tài chính – Ngân hàng  
112 TC.040 Bùi Thị Yến Loan Nữ 19/10/1990 Đồng Tháp Tài chính – Ngân hàng  
113 TC.045 Lã Thị Tâm Nữ 13/08/1983 Thái Bình Tài chính – Ngân hàng  
114 TC.046 Nguyễn Văn Thuận Nam 08/08/1991 Bình Định Tài chính – Ngân hàng  
115 TC.047 Phan Yến  Trang Nữ 18/04/1992 Long An Tài chính – Ngân hàng  
116 TC.100 Nguyễn Hoàng Phương Thảo Nữ 31/03/1993 Tiền Giang Tài chính – Ngân hàng  
117 TC.175 Nguyễn Dương Huyền Anh Nữ 15/08/1984 Huế Tài chính – Ngân hàng  
118 TC.177 Trần Anh Đào Nữ 28/12/1984 Quảng Bình Tài chính – Ngân hàng  
119 TC.178 Lê Minh Đạt Nam 03/03/1977 TP. Hà Nội Tài chính – Ngân hàng  
120 TC.180 Hồ Thị Tường Giang Nữ 14/06/1977 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
121 TC.181 Nguyễn Thúy Hằng Nữ 16/01/1978 Hà Tĩnh Tài chính – Ngân hàng  
122 TC.183 Phạm Đăng Hoàng Nam 28/10/1981 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
123 TC.186 Trần Thị Phương Liên Nữ 30/08/1989 Lâm Đồng Tài chính – Ngân hàng  
124 TC.187 Nguyễn Thế Lực Nam 18/12/1991 Lâm Đồng Tài chính – Ngân hàng  
125 TC.188 Nguyễn Hoài Nam Nam 17/04/1976 Phú Thọ Tài chính – Ngân hàng  
126 TC.190 Đinh Sĩ Trí Nhân Nam 07/08/1991 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
127 TC.191 Cù Thị Tuyết Nhung Nữ 07/02/1988 Hà Nam Tài chính – Ngân hàng  
128 TC.193 Nguyễn Thị Nguyên Thảo Nữ 04/03/1987 Đà Lạt Tài chính – Ngân hàng  
129 TC.196 Giản Quốc Vinh Nam 19/03/1986 Nghệ An Tài chính – Ngân hàng  
130 TU.055 Nguyễn Thành Chung Nam 03/08/1979 TP. HCM Toán ứng dụng  
131 TU.056 Phạm Trương Hoàng  Đức Nam 19/07/1994 Bình Định Toán ứng dụng  
132 TU.057 Phan Ngọc Huy Nam 29/10/1994 TP. HCM Toán ứng dụng  
133 TU.058 Trần Đoàn Tuyết Khanh Nữ 31/10/1993 TP. HCM Toán ứng dụng  
134 TU.059 Nguyễn Hoàng Anh Khoa Nam 12/05/1994 Lâm Đồng Toán ứng dụng  
135 TU.060 Cô Thị Ngọc  Linh Nữ 01/06/1994 TP. HCM Toán ứng dụng  
136 TU.062 Hồ Vũ Nhựt Minh Nam 17/01/1990 Tây Ninh Toán ứng dụng  
137 TU.063 Hồ Đại Phát Tài Nam 27/01/1994 Cà Mau Toán ứng dụng  
138 TU.064 Nguyễn Thanh Tuấn Nam 01/01/1990 Long An Toán ứng dụng  
139 XD.048 Nguyễn Tuấn Dũng Nam 27/09/1987 TP. Hải Phòng KT XD CTDD&CN  

Tổng danh sách có 139 thí sinh trúng tuyển

 Hướng dẫn làm thủ tục nhập học

HỒ SƠ HỌC VIÊN GỒM CÓ

a. PHIẾU ĐĂNG KÝ HỌC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẬC THẠC SĨ (theo Mẫu gửi đính kèm);

b. GIẤY BÁO TRÚNG TUYỂN (bản chính);

c. Photo biên lai đóng học phí và phí nhập học tại ngân hàng;

d. 02 tấm hình 3×4 (mới nhất, đúng kích cỡ, dán vào hồ sơ);

e. Thu hộ chi hộ phí nhập học 500.000 đồng (đóng cùng lúc với Học phí của Lần đóng thứ 1).

THỦ TỤC NỘP HỒ SƠ NHẬP HỌC

a. Học viên đóng học phí tại Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), Chi nhánh tại địa phương.

b. Sau khi hoàn tất các thủ tục đóng học phí và phí nhập học tại ngân hàng, Học viên nộp Hồ sơ học viên từ a đến d của Mục Hồ sơ học viên trong thông báo này cho Phòng đào tạo của cơ sở đào tạo.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ:    Sáng    07h30 - 11h00

                                                 Chiều 13h00 - 16h30

 

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

 

1. Trình độ Thạc sĩ

Các chuyên ngành đào tạo
TT Chuyên ngành đào tạo Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở Ngoại ngữ
1 Xã hội học 60310301 Triết học Mác – Lênin Xã hội học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
2 Quản trị kinh doanh 60340102 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
3 Kế toán 60340301 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
4 Tài chính – Ngân hàng 60340201 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
5 Toán ứng dụng 60460112 Giải tích hàm nhiều biến Giải tích hàm tiếng Anh
Đại số tuyến tính Giải tích số (Đọc–Viết–Nghe)
6 Khoa học máy tính 60480101 Toán rời rạc Cơ sở tin học tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60520216 Toán cao cấp Giải tích mạch tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
8 Kỹ thuật hóa học 60520301 Toán cao cấp Hóa lý tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
9 Kỹ thuật môi trường 60520320 Toán cao cấp Quá trình công nghệ môi trường tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
10 Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN 60580208 Toán cao cấp Sức bền vật liệu tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)
11 Bảo hộ lao động 60900103 Toán cao cấp Cơ sở bảo hộ lao động tiếng Anh
(Đọc–Viết–Nghe)

Chương trình bổ sung kiến thức chuyển đổi ngành
STT TÊN CHUYÊN NGÀNH NGÀNH ĐÚNG NGÀNH GẦN CÁC MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
1 XÃ HỘI HỌC -Xã hội học  -Giáo dục học;
-Tâm lý học;
-Công tác xã hội;
-Nhân học;
-Chính trị học;
-Kinh tế học;
-Triết học (Chủ nghĩa duy vật lịch sử Triết học xã hội);
-Văn hóa học.
-Xã hội học đại cương;
-Lịch sử Xã hội học;
-Phương pháp nghiên cứu xã hội học.
2 TOÁN ỨNG DỤNG -Toán;
-Toán cơ;
-Sư phạm Toán;
-Sư phạm Toán – Tin.
-Toán giải tích
-Đại số và lý thuyết số
-Hình học và tôpô
-Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
-Phương pháp toán sơ cấp
-Giải tích hàm nâng cao;
-Giải tích số;
-Giải tích thực;
-Phương trình đào hàm riêng.
3 TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG -Tài chính – Ngân hàng -Kế toán kiểm toán
-Kinh doanh thương mại
-Quản trị kinh doanh
-Lý thuyết tài chính tiền tệ ;
-Nghiệp vụ ngân hàng thương mại ;
-Tài chính doanh nghiệp.
4 KẾ TOÁN -Kế toán
-Kế toán – Kiểm toán
-Ngành Tài chính;
-Ngành Ngân hàng;
-Ngành Quản trị kinh doanh;
-Ngành khác thuộc khối kinh tế.
-Kế toán tài chính;
-Kế toán quản trị;
-Kiểm toán;
-Hệ thống thông tin kế toán.
5 QUẢN TRỊ KINH DOANH -Quản trị kinh doanh;
-Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
-Kinh doanh thương mại.
-Tài chính – Ngân hàng;
-Kế toán;
-Chính sách công;
-Quản lý công;
-Quản trị nhân lực;
-Hệ thống thông tin quản lý;
-Quản trị văn phòng;
-Quản lý kinh tế;
-Quản lý khoa học và công nghệ;
-Quản lý công nghiệp, năng lượng;
-Các ngành kỹ thuật, y,  dược, tự nhiên.
-Kinh tế vi mô;
-Kinh tế vĩ mô;
-Nguyên lý quản trị;
-Nguyên lý kế toán;
-Nguyên lý Marketing;
-Thống kê trong KD;
-Tài chính tiền tệ;
-Luật kinh doanh.
-Ngôn ngữ Anh
-Ngôn ngữ Trung Quốc
….
-Toán cao cấp 1, 2, 3;
-Xác suất thống kê;
-Kinh tế vi mô;
-Kinh tế vĩ mô;
-Nguyên lý quản trị;
-Nguyên lý kế toán;
-Nguyên lý Marketing;
-Thống kê trong KD;
-Tài chính tiền tệ;
-Luật kinh doanh.
6 KHOA HỌC MÁY TÍNH -Khoa học máy tính;
-Kỹ thuật phần mềm;
-Hệ thống thông tin quản lý;
-Công nghệ thông tin;
-Truyền thông và mạng máy tính;
-Công nghệ kỹ thuật máy tính.
-Điện tử, truyền thông;
-Toán tin ứng dụng;
-Toán rời rạc;
-Tin học cơ sở;
7 KỸ  THUẬT  ĐIỀU KHIỂN
 VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
-Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
-Cơ điện tử.
-Điện – điện tử;
-Điện tử – truyền thông;
-Cơ khí.
-Vi xử lý;
-PLC;
8 KỸ THUẬT HÓA HỌC -Hóa học ;
-Công nghệ hóa học;
-Kỹ thuật hóa học;
-Hóa  lý.
-Công nghệ thực phẩm;
-Công nghệ sinh học;
-Hóa sinh.
-Quá trình cơ học;
-Quá trình truyền nhiệt;
-Quá trình truyền khối;
-Hóa lý.
9 KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG -Kỹ thuật môi trường;
-Công nghệ môi trường;
-Công nghệ kỹ thuật môi trường;
-Quản lý môi trường;
-Khoa học môi trường.
-Bảo hộ lao động;
-Kỹ thuật hóa học;
-Công nghệ sinh học, Sinh học;
-Nông nghiệp;
-Lâm Nghiệp;
-Công nghệ chế biến thủy sản;
-Nuôi trồng thủy sản;
-Quy hoạch vùng và đô thị;
-Kỹ thuật công trình xây dựng;
-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
-Quản lý đất đai, Xây dựng,
-Quan hệ lao động.
-Vi sinh kỹ thuật môi trường ;
-Hóa kỹ thuật môi trường ;
-Sinh thái môi trường ;
-Quá trình công nghệ môi trường.
10 KỸ  THUẬT  XÂY  DỰNG  CÔNG TRÌNH  DÂN  DỤNG  VÀ  CÔNG NGHIỆP -Kỹ thuật xây dựng;
-Xây dựng dân dụng;
-Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN
-Xây dựng cầu đường;
-Xây dựng thủy lợi;
-Công trình thủy;
-Xây dựng cơ sở hạ tầng;
-Công nghệ thông tin trong xây dựng
-Kết cấu thép;
-Kết cấu nhà bêtông cốt thép;
-Tính toán kc bằng  SAP 2000.
-Quy hoạch đô thị;
-Kinh tế xây dựng.
-Sức bền vật liệu;
-Cơ học kết cấu;
-Kết cấu thép;
-Kết cấu nhà bêtông cốt thép;
-Tính toán kc bằng SAP 2000;
-Cơ địa nền móng.
11 BẢO HỘ LAO ĐỘNG -  Bảo hộ lao động -Khoa học môi trường;
-Công nghệ kỹ thuật môi trường;
-Kỹ thuật môi trường;
-Quản lý môi trường;
-Kỹ thuật hóa học;
-Công nghệ sinh học;
-Kỹ thuật công trình xây dựng;
-Điện – Điện tử,
-Điện tử – Viễn thông;
-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
-Cơ điện lạnh;
-Cơ khí chế tạo máy;
-Quan hệ lao động;
-Cơ khí động lực;
-Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
-Kỹ thuật hóa dầu;
-Kỹ thuật dệt – may;
-Kỹ thuật Luyện kim;
-Khoa học và kỹ thuật vật liệu;
-Kỹ thuật hạt nhân.
-Cơ sở khoa học Bảo hộ lao động;
-Pháp luật Bảo hộ lao động và bảo vệ môi trường;
-Quản lý bảo hộ lao động và môi trường doanh nghiệp;
-Kỹ thuật an toàn chung.

2. Chính sách học bổng

Trình độ Thạc sĩ

Link thông báo: click vào đây.

3. Hồ sơ đăng ký dự thi

Trình độ Thạc sĩ

Phiếu dự tuyển sinh cao học (tải mẫu tại đây);

2 Bản lý lịch khoa học, có dán ảnh, xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương cư trú và đóng giáp lai lên ảnh (tải mẫu tại đây);

02 Bản photo bằng tốt nghiệp đại học;

02 Bản photo bảng điểm tốt nghiệp đại học;

01 Bản chứng chỉ bổ sung kiến thức (nếu có);

01 Phiếu khám sức khỏe (còn giá trị trong thời hạn 06 tháng);

02 Phong bì dán tem, ghi tên và địa chỉ người nhận;

02 ảnh 3×4 (đúng kích cỡ).

4. Các địa điểm tư vấn tuyển sinh:

  • Trường đại học Tôn Đức Thắng: Phòng sau đại học, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.
  • Trường đại học Tiền Giang: Phòng Quản lý khoa học và Quan hệ quốc tế, số 119, Ấp Bắc, Phường 5, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang
  • Trường cao đẳng sư phạm Gia Lai: Ban đào tạo vừa làm vừa học, 126 Lê Thánh Tôn, Phường Ia Kring, Thành phố Pleiku, Gia Lai

 

THÔNG TIN HỌC BỔNG_ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

Thông báo TKB ôn thi đợt tuyển sinh tháng 06/2016

Thông tin tuyển sinh sau đại học

 

 

ảnh girl xinh,hình bánh sinh nhật đẹp