Uncategorized

THÔNG BÁO NGHỈ HỌC TRƯỚC DIỄN BIẾN CỦA BÃO SỐ 16

THÔNG BÁO

Căn cứ công điện hỏa tốc số 7924/CĐ-UBND ban hành ngày 24/12/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, nay phòng Sau đại học xin thông báo: tất cả học viên cao học được nghỉ học/thi kể từ 12h00 ngày 25/12/2017 đến hết ngày 26/12/2017.

Trân trọng.

THÔNG BÁO TRÚNG TUYỂN ĐỢT TUYỂN SINH 12/2017

Thông báo trúng tuyển

Thông báo thời gian nghỉ Tết

Phòng Sau đại học xin thông báo đến các anh/chị học viên cao học thời gian nghỉ Tết Nguyên Đán 2018 từ ngày 12/02/2018 đến hết ngày 25/02/2018. Sau thời gian trên các lớp sẽ trở lại học bình thường theo thời khóa biểu đã thông báo.

 

Lịch thi cuối kỳ 1 năm học 2017 – 2018

Học viên xem lịch thi tại đây.Lịch thi HK1_2017-2018

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Trường đại học Tôn Đức Thắng thông báo tuyển sinh đợt 2/2017 với các nội dung sau đây:

1.Trình độ Tiến sĩ: Các chuyên ngành đào tạo

STT Tên chuyên ngành Mã chuyên ngành Điều kiện dự tuyển Ghi chú
1. Quản trị kinh doanh 62340102
  • Bài luận nghiên cứu (trình bày tối đa 10 trang trên khổ A4);
  • Chứng chỉ TOEIC từ 600 điểm trở lên hoặc các chứng chỉ quốc tế khác tương đương;
  • Các hồ sơ khác theo qui định.
 
2. Khoa học máy tính 62480101
3. Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 62580208

2. Trình độ Thạc sĩ: Các chuyên ngành đào tạo

STT Tên chuyên ngành Mã chuyên ngành Môn thi tuyển sinh
Cơ bản Cơ sở Ngoại ngữ
1. Quản trị kinh doanh 60340102 Toán cao cấpXác suất thống kê Kinh tế học Tiếng Anh(Nghe, nói, đọc, viết)
2. Tài chính – Ngân hàng 60340201
3. Kế toán 60340301
4. Toán ứng dụng 60460112 Giải tích hàm nhiều biếnĐại số tuyến tính Giải tích hàmGiải tích số
5. Khoa học máy tính 60480101 Toán rời rạc Cơ sở tin học
6. Kỹ thuật môi trường 60520320 Toán cao cấp Quá trình công nghệ môi trường
7. Bảo hộ lao động 60900103 Toán cao cấp Cơ sở bảo hộ lao động
8. Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 60580208 Toán cao cấp Sức bền vật liệu
9. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60520216 Toán cao cấp Giải tích mạch
10. Kỹ thuật hóa học 60520301 Toán cao cấp Hóa lý
11. Xã hội học 60310301 Triết học Mác-Lênin Xã hội học
12. Quản lý thể thao        

3. Ngày thi tuyển: dự kiến ngày 08, 09/12/2017

4. Thông tin tuyển sinh trình độ tiến sĩ:

  • Hình thức tuyển sinh: XÉT TUYỂN
  • Điều kiện dự tuyển:
  • Về văn bằng:
  • Có bằng thạc sĩ ngành phù hợp hoặc ngành gần với ngành đăng ký dự tuyển.
  • Có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính qui loại giỏi trở lên ngành đúng hoặc ngành phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự tuyển.
  • Bài luận về hướng nghiên cứu

Trình bày về hướng nghiên cứu hoặc chủ đề nghiên cứu: tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan; lý do tại sao chọn hướng nghiên cứu; mục tiêu, nhiệm vụ và kết quả nghiên cứu dự kiến; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của người dự tuyển trong vấn đề hay lĩnh vực dự định nghiên cứu. Bài luận được trình bày tối đa 10 trang trên khổ A4.

  • Cán bộ hướng dẫn
  • Được tối thiểu 01 giảng viên của Trường đại học Tôn Đức Thắng đồng ý nhận hướng dẫn.
  • Người hướng dẫn độc lập có chức danh phó giáo sư trở lên hay học vị tiến sĩ khoa học hoặc hai nhà khoa học có học vị tiến sĩ đồng hướng dẫn.
  • Thư giới thiệu: Có hai thư giới thiệu của hai nhà khoa học có học vị tiến sĩ cùng chuyên ngành.
  • Về trình độ tiếng Anh: Phải có đủ trình độ ngoại ngữ để tham khảo tài liệu, tham gia hoạt động chuyên môn phục vụ nghiên cứu và thực hiện đề tài luận án. Yêu cầu: Chứng chỉ TOEIC từ 600 điểm trở lên hoặc các chứng chỉ quốc tế khác tương đương.
  • Có giấy xác nhận của địa phương nơi cư trú xác nhận nhân thân tốt và hiện không vi phạm pháp luật.
  • Điều kiện xét miễn thi môn tiếng Anh:
  • Có bằng tốt nghiệp thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian tại nước ngoài mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng, có bằng tốt nghiệp các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh được Bộ GD&ĐT công nhận;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ Anh;
  • Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ được quy định tối thiểu cấp độ B2 trong thời hạn 02 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, được cấp bởi một cơ sở được Bộ GD&ĐT: Trường đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội; Trường đại học Hà Nội; Trường đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng; Trường đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế; Đại học Sư phạm Tp. HCM; Trung tâm SEAMEO RETRAC; Trường đại học Sư phạm Hà Nội; Trường đại học Thái Nguyên; Trường đại học Vinh; Trường đại học Cần Thơ.
  • Có một trong các chứng chỉ Anh văn quốc tế: IELTS 5.5, TOEFL PBT 500, TOEFL iBT 61, TOEIC 600 (trong thời hạn 2 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày dự thi).
  • Phát hành và nhận hồ sơ dự tuyển
  • Phát hành và nhận hồ sơ: đến ngày 15/05/2017
  • Phí xét tuyển:000đ/hồ sơ
  • Hồ sơ đăng ký dự thi (tải mẫu tại đây)
  • Phiếu dự tuyển;
  • Lý lịch khoa học;
  • Công văn giới thiệu dự tuyển của cơ quan;
  • Bản sao văn bằng đại học, thạc sĩ kèm bảng điểm (có công chứng);
  • Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ (công chứng);
  • Bản cam kết;
  • 02 thư giới thiệu của chuyên gia (bản gốc);
  • 06 bài luận dự định nghiên cứu;
  • 03 bộ bản sao bài báo gồm: bìa, mục lục và nội dung bài báo;
  • 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ;
  • Giấy chứng nhận sức khỏe;
  • 04 tấm ảnh (4 x 6)

5. Thông tin tuyển sinh trình độ thạc sĩ:

  • Hình thức tuyển sinh:
  • Xét tuyển:
  • Đối tượng là người nước ngoài (tất cả các chuyên ngành);
  • Đối tượng có bằng tốt nghiệp đại học do Trường đại học Tôn Đức Thắng cấp hoặc các trường công lập cấp còn trong thời hạn 12 tháng (kể từ ngày cấp bằng). Yêu cầu cụ thể:
  • Hệ chính quy tập trung, tốt nghiệp loại giỏi;
  • Chứng chỉ Anh văn quốc tế TOEIC 500 điểm trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương còn trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển).
  • Thi tuyển:
  • Áp dụng cho tất cả các đối tượng khác đã tốt nghiệp đại học
  • Môn thi:
  • Môn cơ bản, cơ sở: thời gian làm bài 180 phút, hình thức thi: tự luận.
  • Môn Anh văn:
  • Bài thi Nghe-đọc-viết: thời gian làm bài 120 phút, hình thức thi: trắc nghiệm và tự luận.
  • Bài thi Nói: thời gian tối đa 10 phút.
  • Điều kiện dự tuyển:
  • Về văn bằng:
  • Tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi (không phân biệt loại hình đào tạo, cơ sở đào tạo, hạng tốt nghiệp).
  • Tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành đăng ký dự thi phải có chứng chỉ bổ sung kiến thức (theo danh mục đính kèm).
  • Trường hợp có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đúng ngành hoặc gần ngành vẫn được dự thi nhưng phải có bằng tốt nghiệp trước khi được công nhận trúng tuyển.
  • Về thâm niên công tác:
  • Chuyên ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh và Tài chính – Ngân hàng: Tốt nghiệp đại học loại Khá trở lên thuộc đúng ngành hoặc phù hợp với ngành hoặc chuyên ngành đăng ký dự thi được thi ngay sau khi tốt nghiệp. Những trường hợp còn lại yêu cầu phải có ít nhất 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học đến ngày đăng ký dự thi.
  • Chuyên ngành khác: Tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành hoặc chuyên ngành đăng ký dự thi được thi ngay sau khi tốt nghiệp.
  • Đối tượng và chính sách ưu tiên:
  • Đối tượng ưu tiên:
  • Người có thời gian công tác hai năm liên tục trở lên (tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực I (theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành). Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
  • Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;
  • Con liệt sĩ;
  • Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;
  • Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương thuộc KVI;
  • Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hóa học.
  • Mức ưu tiên: Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên (bao gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng vào kết quả thi mười điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện miễn thi ngoại ngữ và cộng một điểm (thang điểm 10) cho môn cơ bản.
  • Điều kiện miễn thi môn Ngoại ngữ:
  • Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian tại nước ngoài mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng, có bằng tốt nghiệp các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh được Bộ GD&ĐT công nhận;
  • Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ Anh;
  • Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ được quy định tối thiểu cấp độ B1 trong thời hạn 02 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, được cấp bởi một cơ sở được Bộ GD&ĐT: Trường đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội; Trường đại học Hà Nội; Trường đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng; Trường đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế; Đại học Sư phạm Tp. HCM; Trung tâm SEAMEO RETRAC; Trường đại học Sư phạm Hà Nội; Trường đại học Vinh; Trường đại học Cần Thơ.
  • Có một trong các chứng chỉ Anh văn quốc tế: IELTS 4.5, TOEFL PBT 450, TOEFL iBT 45, TOEIC 450 (trong thời hạn 2 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày dự
  • Phát hành và nhận hồ sơ dự thi
  • Phát hành và nhận hồ sơ dự thi: hạn chót ngày 15/11/2017
  • Phí đăng ký dự thi: 000đ/môn
  • Phí xét tuyển: 000đ/hồ sơ
  • Thời gian đào tạo sau khi trúng tuyển:
  • Tổng thời lượng: 18 – 24 tháng (12 – 18 tháng học các học phần và 06 tháng thực hiện luận văn thạc sĩ)
  • Dự kiến thời gian đào tạo: Từ tháng 02/01/2018 đ ến 31/12/2019
  • Lịch học dự kiến: Các buổi tối trong tuần hoặc ngày thứ 7 và chủ nhật
  • Tổ chức các lớp ôn thi:
  • Đăng ký ôn thi: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 15/09/2017
  • Khai giảng (dự kiến): từ 25/09/2017
  • Lịch học: Tối 246 và SCN hoặc tối 357 và SCN hoặc ngày thứ 7 và CN.
  • Địa điểm học: 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.
  • Chế độ ưu tiên: Giảm 10% học phí ôn thi cho học viên đăng ký ôn thi 03 môn. Riêng cựu sinh viên Trường đại học Tôn Đức Thắng được giảm 20%/tổng học phí ôn thi (photo bằng tốt nghiệp đại học để được giảm). 
  • Tổ chức lớp bổ sung kiến thức:
  • Đăng ký: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 15/09/2017
  • Khai giảng (dự kiến): từ 25/09/2017
  • Lịch học: Tối 246 và SCN hoặc tối 357 và SCN hoặc ngày thứ 7 và CN.
  • Địa điểm học: 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.
  • Hồ sơ đăng ký dự thi
  • Phiếu dự tuyển sinh cao học (tải mẫu tại đây);
  • 02 Bản lý lịch khoa học, có dán ảnh, xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương cư trú và đóng giáp lai lên ảnh (tải mẫu tại đây);
  • 02 Bản photo bằng tốt nghiệp đại học;
  • 02 Bản photo bảng điểm tốt nghiệp đại học;
  • 01 Bản chứng chỉ bổ sung kiến thức (nếu có);
  • 01 Phiếu khám sức khỏe (còn giá trị trong thời hạn 06 tháng);
  • 02 Phong bì dán tem, ghi tên và địa chỉ người nhận;
  • 02 ảnh 3×4 (đúng kích cỡ).

6. Các địa điểm tư vấn tuyển sinh

  • Trường đại học Tôn Đức Thắng: Phòng sau đại học, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.
  • Trường đại học Tôn Đức Thắng, Cơ sở Nha Trang: số 22 Nguyễn Đình Chiểu, P. Vĩnh Phước, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa
  • Trường đại học Tôn Đức Thắng, Cơ sở Bảo Lộc: đường Nguyễn Tuân, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng.
  • Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Tiền Giang:
  • Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Bến Tre:
  • Trường cao đẳng sư phạm Gia Lai: Ban đào tạo vừa làm vừa học, 126 Lê Thánh Tôn, Phường Ia Kring, TP. Pleiku, T. Gia Lai.
  • Trường cao đẳng kinh tế – kỹ thuật KonTum:
  • Trường cao đẳng kinh tế – kỹ thuật Kiên Giang:
  • Trung tâm dạy nghề công đoàn Bình Định:
  • Trường cao đẳng Quảng Ngãi:

Lịch bảo vệ LVThS chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học

Phòng Sau đại học thông báo lịch bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học cụ thể như sau:
NGÀY/GIỜ HỌ TÊN TÊN ĐỀ TÀI
13h30 thứ 6
 ngày 24/02/2017
Phòng họp C
Phan Trương Phương Thuỳ
910799H
Nghiên cứu ảnh hưởng của Mg và AIN lên tính chống ăn mòn của hợp kim nhôm
Nguyễn Trung Đức
910784H
Tổng hợp Buthylacrylate Methylmethacrylate Copolymer bằng phương pháp trùng hợp trong dung môi xylen

Địa điểm:

Trường đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM.

Lưu ý:

+ Học viên có mặt trước 30 phút để chuẩn bị slide báo cáo.

+ Trang phục nghiêm túc: nam áo sơ mi dài tay + caravat, tuyệt đối không được mặc quần Jean.

adf

1. Trình độ Tiến sĩ

Chuyên ngành đào tạo
TT CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH HÌNH THỨC TUYỂN SINH
1.1 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh 62340102  XÉT TUYỂN 
1.2 Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN 62580208  XÉT TUYỂN 

 

2. Trình độ Thạc sĩ

     Trường Đại học Tôn Đức Thắng  thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ Thạc sỹ – Đợt 1 năm 2017 với 11 chuyên ngành: Xã hội học, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính ngân hàng, Toán ứng dụng, Khoa học máy tính, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp, Bảo hộ lao động.

2.1. Chuyên ngành Xã hội học
Chuyên ngành đào tạo Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở Ngoại ngữ
Xã hội học 60310301 Triết học Mác – Lênin Xã hội học

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo Ngành đúng Ngành gần Các môn học bổ sung kiến thức
Xã hội học Xã hội học Giáo dục học;

Tâm lý học;

Công tác xã hội;

Nhân học;

Chính trị học;

Kinh tế học;

Triết học (Chủ nghĩa duy vật lịch sử – Triết học xã hội);

Văn hóa học.

 

Xã hội học đại cương;

Lịch sử Xã hội học;

Phương pháp nghiên cứu xã hội học.

2.2. Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành đào tạo Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở Ngoại ngữ
Quản trị kinh doanh 60340102 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo Ngành đúng Ngành gần Các môn học bổ sung kiến thức
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh;

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;

Kinh doanh thương mại.

Tài chính – Ngân hàng;

Kế toán;

Chính sách công;

Quản lý công;

Quản trị nhân lực;

Hệ thống thông tin

quản lý;

Quản trị văn phòng;

Quản lý kinh tế;

Quản lý khoa học và công nghệ;

Quản lý công nghiệp, năng lượng;

Các ngành kỹ thuật, y, dược, tự nhiên.

Kinh tế vi mô;

Kinh tế vĩ mô;

Nguyên lý quản trị;

Nguyên lý kế toán;

Nguyên lý Marketing;

Thống kê trong KD;

Tài chính tiền tệ;

Luật kinh doanh.

  Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc….

Toán cao cấp 1, 2, 3;

Xác suất thống kê;

Kinh tế vi mô;

Kinh tế vĩ mô;

Nguyên lý quản trị;

Nguyên lý kế toán;

Nguyên lý Marketing;

Thống kê trong KD;

Tài chính tiền tệ;

Luật kinh doanh.

2.3. Chuyên ngành Kế toán

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Kế toán 60340301 Toán cao cấp + XSTK Kinh tế học

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Kế toán Kế toán

Kế toán – Kiểm toán

Ngành Tài chính;Ngành Ngân hàng;

Ngành Quản trị kinh doanh;

Ngành khác thuộc khối kinh tế.

Kế toán tài chính;

Kế toán quản trị;

Kiểm toán;

Hệ thống thông tin kế toán.

2.4. Chuyên ngành Tài chính ngân hàng

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Tài chính – Ngân hàng

60340201

Toán cao cấp + XSTK

Kinh tế học

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng  Kế toán kiểm toán

Kinh doanh thương mại

Quản trị kinh doanh

 Lý thuyết tài chính tiền tệ ;

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại ;

Tài chính doanh nghiệp.

2.5. Chuyên ngành Toán ứng dụng

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Toán ứng dụng

60460112

Giải tích hàm nhiều biến

Đại số tuyến tính

Giải tích hàm

Giải tích số

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Toán ứng dụng Toán;

Toán cơ;

Sư phạm Toán;

Sư phạm Toán – Tin.

 Toán giải tích

Đại số và lý thuyết số

Hình học và tôpô

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

Phương pháp toán sơ cấp

 Giải tích hàm nâng cao;

Giải tích số;

Giải tích thực;

Phương trình đào hàm riêng.

2.6. Chuyên ngành Khoa học máy tính

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Khoa học máy tính

60480101

Toán rời rạc

Cơ sở tin học

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Khoa học máy tính Khoa học máy tính;

Kỹ thuật phần mềm;

Hệ thống thông tin quản lý;

Công nghệ thông tin;

Truyền thông và mạng máy tính;

Công nghệ kỹ thuật máy tính.

Điện tử, truyền thông;

Toán tin ứng dụng;

 Toán rời rạc;

Tin học cơ sở;

2.7. Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

60520216

Toán cao cấp

Giải tích mạch

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

KỸ  THUẬT  ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;

Cơ điện tử.

Điện – điện tử;

Điện tử – truyền thông;

Cơ khí.

Vi xử lý;

PLC;

2.8. Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi

Cơ bản

Cơ sở

Ngoại ngữ

Kỹ thuật hóa học

60520301 Toán cao cấp Hóa lý

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Kỹ thuật hóa học Hóa học ;

Công nghệ hóa học;

Kỹ thuật hóa học;

Hóa lý.

Công nghệ thực phẩm;

Công nghệ sinh học;

Hóa sinh.

 Quá trình cơ học;

Quá trình truyền nhiệt;

Quá trình truyền khối;

Hóa lý.

2.9. Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Kỹ thuật môi trường

60520320

Toán cao cấp Quá trình công nghệ môi trường

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường;

Công nghệ môi trường;

Công nghệ kỹ thuật môi

trường;

Quản lý môi trường;

Khoa học môi trường.

Bảo hộ lao động;

Kỹ thuật hóa học;

Công nghệ sinh học, Sinh học;

Nông nghiệp;

Lâm Nghiệp;

Công nghệ chế biến thủy sản;

Nuôi trồng thủy sản;

Quy hoạch vùng và đô thị;

Kỹ thuật công trình xây dựng;

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;

Quản lý đất đai, Xây dựng,

Quan hệ lao động.

Vi sinh kỹ thuật môi trường ;

Hóa kỹ thuật môi trường ;

Sinh thái môi trường ;

Quá trình công nghệ môi trường.

2.10. Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng CTDD&CN

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN

60580208

Toán cao cấp Sức bền vật liệu

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Kỹ thuật xây dựng CTDD&CN Kỹ thuật xây dựng;

Xây dựng dân dụng;

Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.

 

Xây dựng cầu đường;

Xây dựng thủy lợi;

Công trình thủy;

Xây dựng cơ sở hạ tầng;

Công nghệ thông tin trong xây dựng

Kết cấu thép;

Kết cấu nhà bêtông cốt thép;

Tính toán kc bằng SAP 2000.

2.11. Chuyên ngành Bảo hộ lao động

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Môn thi
Cơ bản Cơ sở

Ngoại ngữ

Bảo hộ lao động

60900103

Toán cao cấp Cơ sở bảo hộ lao động

tiếng Anh

(Đọc–Viết–Nghe)

 

Tên chuyên ngành đào tạo

Ngành đúng Ngành gần

Các môn học bổ sung kiến thức

Bảo hộ lao động Bảo hộ lao động Khoa học môi trường;

Công nghệ kỹ thuật môi trường;

Kỹ thuật môi trường;

Quản lý môi trường;

Kỹ thuật hóa học;

Công nghệ sinh học;

Kỹ thuật công trình xây dựng;

Điện – Điện tử,

Điện tử – Viễn thông;

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;

Cơ điện lạnh;

Cơ khí chế tạo máy;

Quan hệ lao động;

Cơ khí động lực;

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;

Kỹ thuật hóa dầu;

Kỹ thuật dệt – may;

Kỹ thuật Luyện kim;

Khoa học và kỹ thuật vật liệu;

Kỹ thuật hạt nhân.

Cơ sở khoa học Bảo hộ lao động;

Pháp luật Bảo hộ lao động và bảo vệ môi trường;

Quản lý bảo hộ lao động và môi trường doanh nghiệp;

Kỹ thuật an toàn chung.

 

3. Chính sách học bổng

Trình độ Tiến sĩ

Link thông báo: click vào đây.

Trình độ Thạc sĩ

Link thông báo: click vào đây.

4. Hồ sơ đăng ký dự thi

Nhận hồ sơ xét tuyển Nghiên cứu sinh: từ ngày……………………………

Trình độ Tiến sĩ

1. Phiếu dự tuyển;

2. Lý lịch khoa học;

3. Công văn giới thiệu dự tuyển của cơ quan;

4. Bản sao văn bằng đại học, thạc sĩ kèm bảng điểm (có công chứng);

5. Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ (công chứng);

6. Bản cam kết;

7. 02 thư giới thiệu của chuyên gia (bản gốc);

8. 06 bài luận dự định nghiên cứu;

9. 03 bộ bản sao bài báo gồm: bìa, mục lục và nội dung bài báo;

10. 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ;

11. Giấy chứng nhận sức khỏe;

12. 04 tấm ảnh (4 x 6).

Hồ sơ đăng ký dự thi: Dowload

Nhận hồ sơ đăng ký dự thi: từ ngày………………………………………

Trình độ Thạc sĩ

Phiếu dự tuyển sinh cao học (tải mẫu tại đây);

2 Bản lý lịch khoa học, có dán ảnh, xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương cư trú và đóng giáp lai lên ảnh (tải mẫu tại đây);

02 Bản photo bằng tốt nghiệp đại học;

02 Bản photo bảng điểm tốt nghiệp đại học;

01 Bản chứng chỉ bổ sung kiến thức (nếu có);

01 Phiếu khám sức khỏe (còn giá trị trong thời hạn 06 tháng);

02 Phong bì dán tem, ghi tên và địa chỉ người nhận;

02 ảnh 3×4 (đúng kích cỡ).

5. Nhận hồ sơ đăng ký ôn thi tại các địa điểm sau

  • Trường đại học Tôn Đức Thắng: Phòng sau đại học, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.
  • Trường đại học Tiền Giang: Phòng Quản lý khoa học và Quan hệ quốc tế, số 119, Ấp Bắc, Phường 5, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang
  • Trường cao đẳng sư phạm Gia Lai: Ban đào tạo vừa làm vừa học, 126 Lê Thánh Tôn, Phường Ia Kring, Thành phố Pleiku, Gia Lai

6. Khai giảng lớp bổ sung kiến thức:

Nhận hồ sơ đăng ký bổ sung kiến thức đến ngày …………………………….

  • Lịch học: Tối 2 4 6.
  • Địa điểm học: 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7.

 

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:
Phòng sau đại học, Trường đại học Tôn Đức Thắng (Phòng A.305, Nhà A)
Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7
Lịch tiếp từ thứ hai đến thứ 7: Sáng từ 07h30 – 11h30, chiều từ 13h00 – 17h00.
Lịch tiếp ngoài giờ vào tối thứ 5: từ 18h00 – 20h30

Thông báo: danh sách thi kết thúc môn học ngày 13/08/2016

Phòng sau đại học thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 13/08/2016:

Danh sách thi ngày 13/08/2016: DS Thi 13-08-16

Thời khóa biểu học kỳ 1 năm học 2016 – 2017

THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2016 – 2017

 

Phòng Sau đại học thông báo thời khóa biểu học kỳ 1 năm học 2016 – 2017 cụ thể như sau:

Thời khóa biểu chuyên ngành Quản trị kinh doanh:

TKB Lớp MBA10
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MBA10

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Quản trị Marketing 02-08 3 C7 08-12 B.408  
02, 03 CCN
CCN
08-12 B.508
2 Quản trị dự án 02-05 3 SCN 02-06 B.508  
06, 07 T7 13-16 B.408
3 Quản trị chiến lược 06-09 3 SCN 02-06 B.508  
05-09 CCN 08-12
09 C7 08-12 B.408
4 Quản trị nguồn nhân lực chiến lược 12 -> 14,16-17 3 SCN 02-06
09-12
B.508  
14,16-17 CCN 09-12 B.508
18 SCN 02-05 B.408
18 CCN 09-12 B.408
5 Hành vi tổ chức 12-20 3 Tối 7 13-16 B.508  
12-13 CCN 09-12

Ghi chú:

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

– Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MBA10_01
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MBA10_01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ TC THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Quản trị Marketing 02-06 3 SCN 02-06 B.34  
CCN 08-11  
2 Quản trị dự án 02-05 3 S7 02-06 B.34  
C7 08-12  
3 Chuyên ngành hẹp 1 09-11 3 S7 02-06 B.34  
09-11 C7 08-11  
09-10 SCN 02-06  
09-10 CCN 08-11  
4 Chuyên ngành hẹp 2 14 – 16 3 S7 02-06 B.34  
14 – 16 C7 08-11  
14 – 15 SCN 02-06  
14 – 15 CCN 08-11  
5 Chuyên ngành hẹp 3 19 – 21 3 S7 02-06 B.34  
19 – 21 C7 08-11  
19 – 20 SCN 02-06  
19 – 20 CCN 08-11  

Ghi chú:

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Kế toán:

TKB Lớp MSA05
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Kế toán
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MSA05

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Hệ thống thông tin kế toán 02-06 2 C7 08-12 B.402  
03, 05 SCN 02-06 B.202
2 Chuyên đề hệ thống thông tin kế toán 07-09 1 C7 08-12 B.402  
3 Kế toán tài chính nâng cao 15-18 2 C7 08-12 B.402  
4 Chuyên đề kế toán tài chính nâng cao 17-20 2 SCN 02-06 B.202  
17-20 CCN 08-12
5 Kiểm toán 12 2 C7 08-12 B.402  
12-14 SCN 02-06 B.202
12-13 CCN 08-12
6 Chuyên đề kiểm toán 16 1 SCN 02-06 B.202 Nghỉ tuần 15 
14-16 CCN 08-12

Ghi chú:
– Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

TKB Lớp MSA05_01
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Kế toán
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MSA05_01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kế toán tài chính nâng cao 02-05 2 SCN 02-06 B.33  
02-05   CCN 08-12
2 Chuyên đề kế toán tài chính nâng cao 06-08 2 SCN 02-06 B.33  
06-08   CCN 08-12
3 Kiểm toán 02-05 2 S7 02-06 B.33  
02-05   C7 08-12
4 Chuyên đề kiểm toán 06-07 1 S7 02-06 B.33  
06   C7 08-12
5 Phương pháp NCKH ứng dụng trong kế toán 12-17 2 S7 02-06 B.33  

Ghi chú:
– Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học
– T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

Thời khóa biểu chuyên ngành Khoa học máy tính:

TKB Lớp MCS02
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Khoa học máy tính
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MCS02

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Xử lý ảnh số 02-07 3 C7 09-11 B.410  
02-07 CCN 09-12
2 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 02-12 3 SCN 02-06 B.410 Nghỉ tuần 08, 11
3 Chuyên đề Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 08-12 3 C7 08-12 B.410  
08-11 CCN 08-12
4 Khai thác các tập dữ liệu lớn 14-20 3 SCN 02-06 B.410 Nghỉ tuần 15 
14-17 CCN 08-12
5 Thị giác máy tính 14-20 3 C7 08-12 B.410  
18-19 CCN 08-12

Ghi chú:

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

– Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN:

TKB Lớp MSC04
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng CTDD&CN
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MSC04

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Kết cấu liên hợp thép – bê tông 03-08 3 C7 08-12 B.409  
Kết cấu thép nâng cao 08-09   CCN
CCN
08-12
2 Quản trị dự án 02-05 3 SCN 02-06
09-12
B.508  
06, 07   T7 13-16 B.408
3 Cơ học đất nâng cao 12-18 3 T7 13-16
09-12
B.409  
18-19   SCN 02-06
18-19   CCN 09-12
4 Kết cấu tối ưu đàn hồi và dẻo 12-17 3 SCN 02-06
09-12
B.409 Nghỉ tuần 15
12-17   CCN 09-12
5 Chuyên đề nghiên cứu 1 12-20 2 Thời gian thực hiện trong 08 tuần kể từ tuần 12

 Ghi chú:

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

– Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Tài chính Ngân hàng:

TKB Lớp MFB01
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MFB01

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Quản trị rủi ro tài chính 02-07 2 C7 08-12 B.411  
2 Kiểm soát và kiểm toán nội bộ ngân hàng 08 3 C7 08-12 B.411  
02-09 SCN 02-06 B.511
3 Kế toán quản trị 10-16  3 C7 08-12 B.411  
4 Phương pháp định lượng trong tài chính 12-17

12 – 16

3 SCN 02-06 B.511  nghỉ tuần 15
CCN 08-12
5 Quản trị ngân hàng 17-20 3 C7 08-12 B.411  
18-19 SCN 02-06 B.511
17-19 CCN 08-12

Ghi chú:

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

– Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

 

 Thời khóa biểu chuyên ngành Bảo hộ lao động:

TKB Lớp MLS01
THỜI KHÓA BIỂU
Chuyên ngành Bảo hộ lao động
(Từ ngày 15/08/2016 đến ngày 31/12/2016)

 

Lớp MLS01 (15601101)

STT MÔN HỌC TUẦN SỐ
TC
THỨ TIẾT PHÒNG GHI CHÚ
1 Sức khỏe nghề nghiệp 02-07 2 C7 08-12 B.204  
2 Quản lý vệ sinh lao động 02-07 2 SCN 02-06 B.201  
3 Kỹ thuật xử lý môi trường lao động 10-14 3 SCN 02-06 B.201  
CCN 09-12
4 Nhận diện mối nguy và đánh giá rủi ro 15 2 S7 02-06 B.201  
15 C7 08-12
16-17 SCN 02-06
16-17 CCN 08-12
5 Hệ thống quản lý QHSE 18-20 2 SCN 02-06 B.211  
CCN 08-12

Ghi chú:

- Địa điểm: Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Tân Phong, Quận 7, TP.HCM;

- T: Tối; S: Sáng; C: Chiều

- Đây là lịch giảng dạy dự kiến, nếu có thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được công bố trước 02 tuần khi môn học

Giờ học:

Sáng: Chiều:  Tối: 
Tiết 1: 06h35 – 07h20  Tiết 07: 12h35 – 13h20 Tiết 13: 17h45 – 18h30
 Tiết 2: 07h20 – 08h05  Tiết 08: 13h20 – 14h05 Tiết 14: 18h30 – 19h15
 Tiết 3: 08h05 – 08h50  Tiết 09: 14h05 – 14h50 Tiết 15: 19h30 – 20h15
 Tiết 4: 09h05 – 09h50  Tiết 10: 15h05 – 15h50 Tiết 16: 20h15 – 21h00
 Tiết 5: 09h50 – 10h40  Tiết 11: 15h50 – 16h40
 Tiết 6: 10h40 – 11h20  Tiết 12: 16h40 – 17h20

 

Thông báo: danh sách thi kết thúc môn học ngày 07/08/2016

Phòng sau đại học thông báo danh sách thi kết thúc môn học ngày 07/08/2016:

Danh sách thi ngày 07/08/2016: DS Thi 07-08-16

ảnh girl xinh,hình bánh sinh nhật đẹp